first commit
This commit is contained in:
6
.gitignore
vendored
Normal file
6
.gitignore
vendored
Normal file
@@ -0,0 +1,6 @@
|
|||||||
|
*.aux*
|
||||||
|
*.fls*
|
||||||
|
*.fdb_latexmk*
|
||||||
|
*.log*
|
||||||
|
*.synctex*
|
||||||
|
*.conflict*
|
||||||
BIN
exam_20_13/Kiểm tra định kỳ HK 1 (90p).pdf
Normal file
BIN
exam_20_13/Kiểm tra định kỳ HK 1 (90p).pdf
Normal file
Binary file not shown.
BIN
exam_20_13/main.pdf
Normal file
BIN
exam_20_13/main.pdf
Normal file
Binary file not shown.
19
exam_20_13/main.tex
Normal file
19
exam_20_13/main.tex
Normal file
@@ -0,0 +1,19 @@
|
|||||||
|
% !TEX program = lualatex
|
||||||
|
\documentclass[12pt]{extarticle}
|
||||||
|
\input{preamble}
|
||||||
|
|
||||||
|
\begin{document}
|
||||||
|
\begin{center}
|
||||||
|
\textbf{\Large ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 HỌC KỲ 1}\\[4pt]
|
||||||
|
\normalsize Lớp 11 – Thời gian: 45 phút
|
||||||
|
\end{center}
|
||||||
|
\vspace{0.5em}
|
||||||
|
\hrule
|
||||||
|
\vspace{1em}
|
||||||
|
|
||||||
|
\input{sections/mulpc}
|
||||||
|
\input{sections/yesno}
|
||||||
|
\input{sections/short}
|
||||||
|
\input{sections/writing}
|
||||||
|
|
||||||
|
\end{document}
|
||||||
0
exam_20_13/main.tex.latexmain
Normal file
0
exam_20_13/main.tex.latexmain
Normal file
BIN
exam_20_13/main.xdv
Normal file
BIN
exam_20_13/main.xdv
Normal file
Binary file not shown.
37
exam_20_13/preamble.tex
Normal file
37
exam_20_13/preamble.tex
Normal file
@@ -0,0 +1,37 @@
|
|||||||
|
\usepackage{array}
|
||||||
|
\usepackage{amsmath, amssymb}
|
||||||
|
\usepackage{unicode-math}
|
||||||
|
\setmathfont{TeX Gyre Termes Math}
|
||||||
|
|
||||||
|
\usepackage{graphicx}
|
||||||
|
\usepackage{forloop}
|
||||||
|
\usepackage{enumitem}
|
||||||
|
\usepackage{pgfplots}
|
||||||
|
\pgfplotsset{compat=1.18}
|
||||||
|
\pgfplotsset{
|
||||||
|
every axis/.append style={
|
||||||
|
axis line style={line width=1pt},
|
||||||
|
tick style={line width=1pt},
|
||||||
|
},
|
||||||
|
every axis plot/.append style={
|
||||||
|
line width=1pt
|
||||||
|
}
|
||||||
|
}
|
||||||
|
\usepackage[a4paper,margin=2cm]{geometry}
|
||||||
|
\usepackage{tasks}
|
||||||
|
|
||||||
|
\usepackage{fontspec}
|
||||||
|
\setmainfont{TeX Gyre Termes}
|
||||||
|
% \setmainfont{Latin Modern Roman}
|
||||||
|
|
||||||
|
\usepackage{setspace}
|
||||||
|
\setstretch{1.1}
|
||||||
|
|
||||||
|
\usepackage{polyglossia}
|
||||||
|
\setdefaultlanguage{vietnamese}
|
||||||
|
|
||||||
|
\usepackage{tkz-euclide}
|
||||||
|
\usetikzlibrary{calc}
|
||||||
|
\tkzSetUpLine[line width=0.8pt]
|
||||||
|
\tkzSetUpPoint[size=3]
|
||||||
|
|
||||||
37
exam_20_13/sections/fill-form.tex
Normal file
37
exam_20_13/sections/fill-form.tex
Normal file
@@ -0,0 +1,37 @@
|
|||||||
|
\newpage
|
||||||
|
\section{Phần trả lời}
|
||||||
|
\subsection{Phần trả lời trách nghiệm nhiều đáp án}
|
||||||
|
\renewcommand{\arraystretch}{2} % increase row height for padding
|
||||||
|
\begin{tabular}{|*{12}{>{\centering\arraybackslash}p{0.06\linewidth}|}}
|
||||||
|
\hline
|
||||||
|
1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 & 7 & 8 & 9 & 10 & 11 & 12 \\
|
||||||
|
\hline
|
||||||
|
& & & & & & & & & & & \\
|
||||||
|
\hline
|
||||||
|
\end{tabular}
|
||||||
|
|
||||||
|
\subsection{Phần trả lời trách nghiệm đúng sai}
|
||||||
|
\newcounter{x}
|
||||||
|
\forloop{x}{1}{\value{x} < 5} {
|
||||||
|
\begin{minipage}[c]{0.25\textwidth}
|
||||||
|
\textbf {Câu \arabic{x}.}
|
||||||
|
\hline
|
||||||
|
\begin{tabular}{|*{4}{>{\centering\arraybackslash}p{0.15\linewidth}|}}
|
||||||
|
\hline
|
||||||
|
1 & 2 & 3 & 4\\
|
||||||
|
\hline
|
||||||
|
& & &\\
|
||||||
|
\hline
|
||||||
|
\end{tabular}
|
||||||
|
\end{minipage}
|
||||||
|
}
|
||||||
|
|
||||||
|
\subsection{Phần trả lời ngắn}
|
||||||
|
\begin{tabular}{|*{6}{>{\centering\arraybackslash}p{0.1\linewidth}|}}
|
||||||
|
\hline
|
||||||
|
1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6\\
|
||||||
|
\hline
|
||||||
|
& & & & &\\
|
||||||
|
\hline
|
||||||
|
\end{tabular}
|
||||||
|
|
||||||
161
exam_20_13/sections/mulpc.tex
Normal file
161
exam_20_13/sections/mulpc.tex
Normal file
@@ -0,0 +1,161 @@
|
|||||||
|
\settasks{
|
||||||
|
label=(\Alph*),
|
||||||
|
label-offset = 2em,
|
||||||
|
label-format = {\bfseries},
|
||||||
|
item-indent = 2em,
|
||||||
|
column-sep = 1em
|
||||||
|
}
|
||||||
|
|
||||||
|
\section{Trắc nghiệm}
|
||||||
|
\textbf{1. }[Tây Hồ 23 - 24] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?.
|
||||||
|
\begin{tasks}(2)
|
||||||
|
\task $\lim \frac{2n-1}{n+1} = 2$
|
||||||
|
\task $\lim (\frac{2e}{\pi})^n = 0$
|
||||||
|
\task $\lim (\frac{3n+1}{n-1} - 3) = 0$
|
||||||
|
\task $\lim \frac{2n-1}{n+1} = 0$
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
\textbf{2. }[CVA 24 - 25] Trong không gian, đường thẳng song song với mặt phẳng khi và chỉ khi:.
|
||||||
|
\begin{tasks}
|
||||||
|
\task Đường thẳng đó và mặt phẳng không có điểm chung.
|
||||||
|
\task Đường thẳng đó không có điểm chung với một đường thẳng thuộc mặt phẳng.
|
||||||
|
\task Đường thẳng đó song song với một đường thẳng thuộc mặt phẳng.
|
||||||
|
\task Đường thẳng đó không có điểm chung với hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
|
||||||
|
\textbf{3. }[CTE] Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi: $u_1=\frac{5}{2}$ và $u_n=3u_{n-1}-1 \forall n \geq 2$. Biết dãy số $(v_n)$ xác định bởi: $v_n=u_n-\frac{1}{2} \forall n\geq1$ là một cấp số nhân. Hãy cho biết số hạng đầu và công bội của cấp số nhân đó.
|
||||||
|
\begin{tasks}(4)
|
||||||
|
\task $v_1 = 2, q=3$
|
||||||
|
\task $v_1 = \frac{5}{2}, q=2$
|
||||||
|
\task $v_1 = 2, q=2$
|
||||||
|
\task $v_1 = 1, q=3$
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
|
||||||
|
\textbf{4. }[CTE] Cho số thực $a$ và hàm số $f(x)$ thỏa mãn $\lim\limits_{n\to a}f(x)=+\infty$. Tính giới hạn $\lim\limits_{x\to a}\frac{f(x)+1}{2-f(x)}$.
|
||||||
|
\begin{tasks}(4)
|
||||||
|
\task $+\infty$
|
||||||
|
\task $-1$
|
||||||
|
\task $-\infty$
|
||||||
|
\task $0$
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
|
||||||
|
\textbf{5. }[PĐP 24 - 25] $ \lim\limits_{x\to\infty} (9^n - 5^n) $ bằng.
|
||||||
|
\begin{tasks}(4)
|
||||||
|
\task $3$
|
||||||
|
\task $5$
|
||||||
|
\task $+\infty$
|
||||||
|
\task $-\infty$
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
\textbf{6. }[CVA 23 - 24] Có bao nhiêu số nguyên dương $a$ thỏa mãn $\lim (an - \sqrt{27n^2+1}) = -\infty$?.
|
||||||
|
\begin{tasks}(4)
|
||||||
|
\task $4$
|
||||||
|
\task $1$
|
||||||
|
\task $5$
|
||||||
|
\task $6$
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
|
||||||
|
\textbf{7. }[CVA 23 - 24] Bác An gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng theo thể thức lãi kép như sau: Lần đầu bác gửi 50 triệu đồng. Sau đó, cứ hết 1 tháng bác lại gửi thêm vào ngân hàng 5 triệu đồng. Biết lãi suất của ngân hàng là $0.5\%$ một tháng. Hỏi sau 2 năm, số tiền bác có trong ngân hàng là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả hàng đơn vị).
|
||||||
|
\begin{tasks}(4)
|
||||||
|
\task $180$
|
||||||
|
\task $170$
|
||||||
|
\task $185$
|
||||||
|
\task $195$
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
|
||||||
|
\textbf{8. }[CVA 24 - 25] Cho hai dãy số $(u_{n}),(v_{n})$ với $u_{n}=1-\frac{2}{n}$ và $v_{n}=4+\frac{5}{n^2+2}$. Khi đó $\lim (u_{n} + \sqrt{v_{n}})$ bằng:.
|
||||||
|
\begin{tasks}(4)
|
||||||
|
\task $4$
|
||||||
|
\task $2$
|
||||||
|
\task $5$
|
||||||
|
\task $3$
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
\newpage
|
||||||
|
\textbf{9. }[CVA 24 - 25] Nếu mặt phẳng $(R)$ cắt hai mặt phẳng song song $(P)$ và $(Q)$ lần lượt theo hai giao tuyến $a$ $b$ thì vị trí tương đối giữa hai đường thẳng $a$ và $b$ là:.
|
||||||
|
\begin{tasks}(4)
|
||||||
|
\task Trùng nhau.
|
||||||
|
\task Song song.
|
||||||
|
\task Cắt nhau.
|
||||||
|
\task Chéo nhau.
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
\textbf{10. }[PĐP 24 - 25] Trong không gian, cho hai đường thẳng $a$, $b$ và mặt phẳng $(P)$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
||||||
|
\begin{tasks}(2)
|
||||||
|
\task Nếu $\begin{cases}
|
||||||
|
a // b \\
|
||||||
|
b \subset (P) \\
|
||||||
|
a \not\subset (P)
|
||||||
|
\end{cases}\text{ thì } a // (P)$
|
||||||
|
\task Nếu $
|
||||||
|
\begin{cases}
|
||||||
|
a // (P) \\
|
||||||
|
b // (P)
|
||||||
|
\end{cases}\text{ thì } a // b$
|
||||||
|
\task Nếu $\begin{cases}
|
||||||
|
a // (P) \\
|
||||||
|
b \subset (P)
|
||||||
|
\end{cases}\text{ thì }a//b$
|
||||||
|
\task Nếu $
|
||||||
|
\begin{cases}
|
||||||
|
a // b \\
|
||||||
|
a \subset (P)
|
||||||
|
\end{cases}\text{ thì } a // (P)
|
||||||
|
$
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
\textbf{11. }[PĐP 24 - 25] Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$. Gọi $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$. Lấy các điểm $E, F$ lần lượt thuộc đoạn thẳng $SB, SD$ (hai điểm $E,F$ không trùng với hai đầu mút đoạn thẳng tương ứng). Gọi $G$ là giao điểm của đường thẳng $EF$ với mặt phẳng $(SAC)$, gọi $H$ là giao điểm của đường thẳng $SC$ với mặt phẳng $(AEF)$ (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
||||||
|
\begin{minipage}[c]{0.47\textwidth}
|
||||||
|
\begin{center}
|
||||||
|
\begin{tasks}(1)
|
||||||
|
\task $B,D,E,F$ không đồng phẳng.
|
||||||
|
\task $C,G,H,O$ không đồng phẳng.
|
||||||
|
\task $A,E,F,D$ không đồng phẳng.
|
||||||
|
\task $A,D,E,O$ không đồng phẳng.
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
\end{center}
|
||||||
|
\end{minipage}
|
||||||
|
\hfill
|
||||||
|
\begin{minipage}[c]{0.47\textwidth}
|
||||||
|
\begin{center}\begin{tikzpicture}
|
||||||
|
\tkzDefPoints{1/0/A, 5/0/D, 4/-2.5/C, 2/-2/B, 3/3/S}
|
||||||
|
\tkzDrawPoints(A,B,C,D,S)
|
||||||
|
\tkzLabelPoints(B,C)
|
||||||
|
\tkzLabelPoints[above](S)
|
||||||
|
\tkzLabelPoints[left](A)
|
||||||
|
\tkzLabelPoints[right](D)
|
||||||
|
\tkzDrawSegments(A,B B,C C,D D,A S,A S,B S,D S,C)
|
||||||
|
\tkzDrawSegments[dashed](A,C B,D)
|
||||||
|
|
||||||
|
\tkzDefPointWith[linear,K=.3](S,B) \tkzGetPoint{E}
|
||||||
|
\tkzDefPointWith[linear,K=.6](S,D) \tkzGetPoint{F}
|
||||||
|
\tkzInterLL(A,C)(D,B) \tkzGetPoint{O}
|
||||||
|
\tkzDrawPoints(O,E,F)
|
||||||
|
\tkzLabelPoints(O,E,F)
|
||||||
|
\end{tikzpicture}
|
||||||
|
\end{center}
|
||||||
|
|
||||||
|
\end{minipage}
|
||||||
|
\textbf{12. }[PĐP 24 - 25] Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ với $O_{1},O_{2}$ lần lượt là tâm các hình bình hành $ABB'A',BCC'B'$ (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai?\\
|
||||||
|
\begin{minipage}[c]{0.47\textwidth}
|
||||||
|
\begin{tasks}(1)
|
||||||
|
\task $O_{1}O_{2}//(AB'C)$.
|
||||||
|
\task $O_{1}O_{2}//(A'B'C')$.
|
||||||
|
\task $O_{1}O_{2}//(ACC'A')$.
|
||||||
|
\task $O_{1}O_{2}//(ABC)$.
|
||||||
|
\end{tasks}
|
||||||
|
\end{minipage}
|
||||||
|
\hfill
|
||||||
|
\begin{minipage}[c]{0.47\textwidth}
|
||||||
|
\begin{center}
|
||||||
|
\begin{tikzpicture}
|
||||||
|
\tkzDefPoints{0/0/A, 3/0/C, 1/-1/B, 0.3/2.4/A'}
|
||||||
|
\tkzDefPointWith[colinear= at B](A,A') \tkzGetPoint{B'}
|
||||||
|
\tkzDefPointWith[colinear= at C](A,A') \tkzGetPoint{C'}
|
||||||
|
\tkzInterLL(A',B)(A,B') \tkzGetPoint{O1}
|
||||||
|
\tkzInterLL(B',C)(B,C') \tkzGetPoint{O2}
|
||||||
|
\tkzLabelPoints(A,B,C,A',B',C')
|
||||||
|
\tkzLabelPoint(O1){$O_{1}$}
|
||||||
|
\tkzLabelPoint(O2){$O_{2}$}
|
||||||
|
\tkzDrawPoints(A,B,C,A',B',C',O1,O2)
|
||||||
|
\tkzDrawSegments(A,B B,C A,A' A',B' B',C' C',A' B,B' C,C')
|
||||||
|
\tkzDrawSegments[dashed](A,C)
|
||||||
|
\end{tikzpicture}
|
||||||
|
\end{center}
|
||||||
|
\end{minipage}
|
||||||
|
|
||||||
16
exam_20_13/sections/short.tex
Normal file
16
exam_20_13/sections/short.tex
Normal file
@@ -0,0 +1,16 @@
|
|||||||
|
\newpage
|
||||||
|
\section{Phần trắc nghiệm trả lời ngắn.}
|
||||||
|
\textbf{1. }[Tây Hồ 23 - 24] Cho $b>0$ và $\lim\frac{\sqrt{bn^2+2n}-\sqrt{4n+3}}{2n-1}=1$. Tìm giá trị của tham số $b$. \\
|
||||||
|
\textbf{2. }[CTE] Tìm $m$ để phương trình $x^3-(3m+1)x^2+(5m+4)x-8=0$ có ba nghiệm lập thành một cấp số nhân. \\
|
||||||
|
\textbf{3. }[PĐP 24 - 25] Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M$ là trung điểm của $CD$, điểm $N$ thuộc đoạn $SM$ sao cho $NS=3NM$, điểm $P$ thuộc đoạn $AM$ sao cho $NP$ song song với mặt phẳng $(SAB)$. Tỉ số $\frac{MP}{MA}$ bằng bao nhiêu? \\
|
||||||
|
\textbf{4. }[CVA 24 - 25] Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang với hai đáy là $AB$ và $CD$ thỏa mãn $AB=2DC$. Gọi $M$ là trung điểm $BC$. Mặt phẳng qua $AM$ song song với $SD$ cắt $SB$ tại $N$ (tham khảo hình vẽ). Tính tỉ số $\frac{SB}{SN}$ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
|
||||||
|
\begin{center}
|
||||||
|
\begin{tikzpicture}
|
||||||
|
\tkzDefPoints{0/0/A, 5/0/B, 1/-1/D, 3.5/-1/C, 2/3/S}
|
||||||
|
\tkzDefMidPoint(B,C) \tkzGetPoint{M}
|
||||||
|
\tkzLabelPoints(A,B,C,D,S,M)
|
||||||
|
\tkzDrawPoints(A,B,C,D,S,M)
|
||||||
|
\tkzDrawSegments(B,C C,D D,A S,A S,D S,C S,B)
|
||||||
|
\tkzDrawSegments[dashed](A,B A,M)
|
||||||
|
\end{tikzpicture}
|
||||||
|
\end{center}
|
||||||
7
exam_20_13/sections/writing.tex
Normal file
7
exam_20_13/sections/writing.tex
Normal file
@@ -0,0 +1,7 @@
|
|||||||
|
\section{Tự luận}
|
||||||
|
\text [PĐP 24 - 25] Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng $AB,AD$ và $G$ là trọng tâm $\triangle SAC$.
|
||||||
|
\begin{enumerate}
|
||||||
|
\item Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng $(SMN)$ và $(SBD)$.
|
||||||
|
\item Mặt phẳng $(\alpha)$ chứa $AG$ và song song với $BD$ cắt $SB$ và $SD$ lần lượt tại $J,K$. Nêu cách xác định hai điểm $J, K$ và chứng minh $JK=\frac{4}{3}MN$.
|
||||||
|
\item Gọi $I$ là điểm thuộc cạnh $SC$ sao cho $CI=\frac{2}{5}SC$. Chứng minh $(BDI)//(MNG)$.
|
||||||
|
\end{enumerate}
|
||||||
58
exam_20_13/sections/yesno.tex
Normal file
58
exam_20_13/sections/yesno.tex
Normal file
@@ -0,0 +1,58 @@
|
|||||||
|
\section{Trắc nghiệm đúng sai}
|
||||||
|
\textbf{1. }[CTE] Cho đồ thị hàm số $y=f(x)$ như hình vẽ. Khi đó:. \\
|
||||||
|
\begin{minipage}[c]{0.47\textwidth}
|
||||||
|
\begin{enumerate}
|
||||||
|
\item $\lim\limits_{x\to1} f(x)=0$
|
||||||
|
\item $\lim\limits_{x\to+\infty} f(x)=2$
|
||||||
|
\item $\lim\limits_{x\to-1} f(x)=+\infty$
|
||||||
|
\item $\lim\limits_{x\to-\infty} \frac{\sqrt{x^2 + 1}\cdot f(x)}{x}=2$
|
||||||
|
\end{enumerate}
|
||||||
|
\end{minipage}
|
||||||
|
\hfill
|
||||||
|
\begin{minipage}[c]{0.47\textwidth}
|
||||||
|
\begin{center}
|
||||||
|
\begin{tikzpicture}
|
||||||
|
\begin{axis}[
|
||||||
|
axis lines=middle,
|
||||||
|
ticks=none,
|
||||||
|
xmin=-6, xmax=6,
|
||||||
|
ymin=-2, ymax=10,
|
||||||
|
samples=300,
|
||||||
|
]
|
||||||
|
\addplot[domain=-6:-1]{2 - 4/(x+1)};
|
||||||
|
\addplot[domain=-1:1] {2/(x+1) - 1};
|
||||||
|
\addplot[domain=1:6] {2 - 4/(x+1)};
|
||||||
|
\addplot[dashed, domain=-6:6] {2};
|
||||||
|
\addplot[dashed] coordinates {(-1,-6) (-1,12)};
|
||||||
|
\node at (axis cs:1,0) [below] {$1$};
|
||||||
|
\node at (axis cs:-1,0) [below] {$-1$};
|
||||||
|
\node at (axis cs:0,2) [above right] {$2$};
|
||||||
|
\end{axis}
|
||||||
|
\end{tikzpicture}
|
||||||
|
\end{center}
|
||||||
|
\end{minipage} \\
|
||||||
|
\textbf{2. }[CVA 24 - 25] Cho hai hàm số $f(x)=x^2-3x+2$ và $g(x)=\sqrt{2x^2+1}$. Khi đó:.
|
||||||
|
\begin{enumerate}
|
||||||
|
\item $\lim\limits_{x\to1}\frac{f(x)}{x^2-1}=\frac{1}{2}$
|
||||||
|
\item $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{g(x)}{f(x)}=+\infty$
|
||||||
|
\item $\lim\limits_{x\to1}f(x)=0$
|
||||||
|
\item $\lim\limits_{x\to+\infty}g(x)=+\infty$\\
|
||||||
|
\end{enumerate}
|
||||||
|
\textbf{3. }[CVA 24 - 25] Cho dãy số $(u_n)$ với $\begin{cases}
|
||||||
|
u_1=3\\
|
||||||
|
u_{n+1}=2u_n, \forall n \in \mathbb{N}^*
|
||||||
|
\end{cases}$
|
||||||
|
\begin{enumerate}
|
||||||
|
\item $(u_n)$ là cấp số nhân có công bội là $q=3$
|
||||||
|
\item $(u_n)$ là dãy số bị chặn.
|
||||||
|
\item Tổng 7 số hạng đầu của dãy số $(u_n)$ là 381
|
||||||
|
\item 72 là một số hạng của dãy số trên.
|
||||||
|
\end{enumerate}
|
||||||
|
|
||||||
|
\textbf{4. }[CTE] Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Các điểm $M,N$ lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng $SB,SD$.
|
||||||
|
\begin{enumerate}
|
||||||
|
\item Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(SCD)$ là đường thẳng song song với $AD$.
|
||||||
|
\item Đường thẳng MN song song với mặt phẳng $(SBD)$.
|
||||||
|
\item Mặt phẳng $(SAC)$ đi qua trung điểm của đoạn thẳng $MN$.
|
||||||
|
\item Nếu gọi $I$ là giao điểm của mặt phẳng $(AMN)$ với đường thẳng $SC$ thì $SI=\frac{1}{2}IC$.
|
||||||
|
\end{enumerate}
|
||||||
BIN
miscs/main.pdf
Normal file
BIN
miscs/main.pdf
Normal file
Binary file not shown.
7
miscs/main.tex
Normal file
7
miscs/main.tex
Normal file
@@ -0,0 +1,7 @@
|
|||||||
|
% !TEX program = lualatex
|
||||||
|
\documentclass{article}
|
||||||
|
\input{preamble}
|
||||||
|
|
||||||
|
\begin{document}
|
||||||
|
\input{misc}
|
||||||
|
\end{document}
|
||||||
0
miscs/main.tex.latexmain
Normal file
0
miscs/main.tex.latexmain
Normal file
8
miscs/misc.tex
Normal file
8
miscs/misc.tex
Normal file
@@ -0,0 +1,8 @@
|
|||||||
|
\[
|
||||||
|
\begin{aligned}
|
||||||
|
\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{a\sqrt{2x^2+3}+2017}{2x+2018} &= \lim\limits_{x\to+\infty}\frac{a\sqrt{x^2(2 + \frac{3}{x^2})}+2017}{2x+2018} \\
|
||||||
|
&= \lim\limits_{x\to+\infty}\frac{ax(\sqrt{2+\frac{3}{x^2}}+\frac{2017}{x})}{x(2+\frac{2018}{x})} \\
|
||||||
|
&= \frac{a\sqrt{2}}{2}
|
||||||
|
\end{aligned}
|
||||||
|
\]
|
||||||
|
Mà $\lim\limits_{x\to+\infty}\frac{a\sqrt{2x^2+3}+2017}{2x+2018} = \frac{1}{2} \implies \frac{a\sqrt{2}}{2} = \frac{1}{2} \implies a = \frac{\sqrt{2}}{2}$
|
||||||
36
miscs/preamble.tex
Normal file
36
miscs/preamble.tex
Normal file
@@ -0,0 +1,36 @@
|
|||||||
|
\usepackage{array}
|
||||||
|
\usepackage{amsmath, amssymb}
|
||||||
|
\usepackage{unicode-math}
|
||||||
|
\setmathfont{TeX Gyre Termes Math}
|
||||||
|
|
||||||
|
\usepackage{graphicx}
|
||||||
|
\usepackage{forloop}
|
||||||
|
\usepackage{enumitem}
|
||||||
|
\usepackage{pgfplots}
|
||||||
|
\pgfplotsset{compat=1.18}
|
||||||
|
\pgfplotsset{
|
||||||
|
every axis/.append style={
|
||||||
|
axis line style={line width=1pt},
|
||||||
|
tick style={line width=1pt},
|
||||||
|
},
|
||||||
|
every axis plot/.append style={
|
||||||
|
line width=1pt
|
||||||
|
}
|
||||||
|
}
|
||||||
|
\usepackage[a4paper,margin=2cm]{geometry}
|
||||||
|
\usepackage{tasks}
|
||||||
|
|
||||||
|
\usepackage{fontspec}
|
||||||
|
\setmainfont{TeX Gyre Termes}
|
||||||
|
% \setmainfont{Latin Modern Roman}
|
||||||
|
|
||||||
|
\usepackage{setspace}
|
||||||
|
\setstretch{1.1}
|
||||||
|
|
||||||
|
\usepackage{polyglossia}
|
||||||
|
\setdefaultlanguage{vietnamese}
|
||||||
|
|
||||||
|
\usepackage{tkz-euclide}
|
||||||
|
\usetikzlibrary{calc}
|
||||||
|
\tkzSetUpLine[line width=0.8pt]
|
||||||
|
\tkzSetUpPoint[size=3]
|
||||||
Reference in New Issue
Block a user