162 lines
6.1 KiB
TeX
162 lines
6.1 KiB
TeX
\settasks{
|
|
label=(\Alph*),
|
|
label-offset = 2em,
|
|
label-format = {\bfseries},
|
|
item-indent = 2em,
|
|
column-sep = 1em
|
|
}
|
|
|
|
\section{Trắc nghiệm}
|
|
\textbf{1. }[Tây Hồ 23 - 24] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?.
|
|
\begin{tasks}(2)
|
|
\task $\lim \frac{2n-1}{n+1} = 2$
|
|
\task $\lim (\frac{2e}{\pi})^n = 0$
|
|
\task $\lim (\frac{3n+1}{n-1} - 3) = 0$
|
|
\task $\lim \frac{2n-1}{n+1} = 0$
|
|
\end{tasks}
|
|
\textbf{2. }[CVA 24 - 25] Trong không gian, đường thẳng song song với mặt phẳng khi và chỉ khi:.
|
|
\begin{tasks}
|
|
\task Đường thẳng đó và mặt phẳng không có điểm chung.
|
|
\task Đường thẳng đó không có điểm chung với một đường thẳng thuộc mặt phẳng.
|
|
\task Đường thẳng đó song song với một đường thẳng thuộc mặt phẳng.
|
|
\task Đường thẳng đó không có điểm chung với hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.
|
|
\end{tasks}
|
|
|
|
\textbf{3. }[CTE] Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi: $u_1=\frac{5}{2}$ và $u_n=3u_{n-1}-1 \forall n \geq 2$. Biết dãy số $(v_n)$ xác định bởi: $v_n=u_n-\frac{1}{2} \forall n\geq1$ là một cấp số nhân. Hãy cho biết số hạng đầu và công bội của cấp số nhân đó.
|
|
\begin{tasks}(4)
|
|
\task $v_1 = 2, q=3$
|
|
\task $v_1 = \frac{5}{2}, q=2$
|
|
\task $v_1 = 2, q=2$
|
|
\task $v_1 = 1, q=3$
|
|
\end{tasks}
|
|
|
|
\textbf{4. }[CTE] Cho số thực $a$ và hàm số $f(x)$ thỏa mãn $\lim\limits_{n\to a}f(x)=+\infty$. Tính giới hạn $\lim\limits_{x\to a}\frac{f(x)+1}{2-f(x)}$.
|
|
\begin{tasks}(4)
|
|
\task $+\infty$
|
|
\task $-1$
|
|
\task $-\infty$
|
|
\task $0$
|
|
\end{tasks}
|
|
|
|
\textbf{5. }[PĐP 24 - 25] $ \lim\limits_{x\to\infty} (9^n - 5^n) $ bằng.
|
|
\begin{tasks}(4)
|
|
\task $3$
|
|
\task $5$
|
|
\task $+\infty$
|
|
\task $-\infty$
|
|
\end{tasks}
|
|
\textbf{6. }[CVA 23 - 24] Có bao nhiêu số nguyên dương $a$ thỏa mãn $\lim (an - \sqrt{27n^2+1}) = -\infty$?.
|
|
\begin{tasks}(4)
|
|
\task $4$
|
|
\task $1$
|
|
\task $5$
|
|
\task $6$
|
|
\end{tasks}
|
|
|
|
\textbf{7. }[CVA 23 - 24] Bác An gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng theo thể thức lãi kép như sau: Lần đầu bác gửi 50 triệu đồng. Sau đó, cứ hết 1 tháng bác lại gửi thêm vào ngân hàng 5 triệu đồng. Biết lãi suất của ngân hàng là $0.5\%$ một tháng. Hỏi sau 2 năm, số tiền bác có trong ngân hàng là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả hàng đơn vị).
|
|
\begin{tasks}(4)
|
|
\task $180$
|
|
\task $170$
|
|
\task $185$
|
|
\task $195$
|
|
\end{tasks}
|
|
|
|
\textbf{8. }[CVA 24 - 25] Cho hai dãy số $(u_{n}),(v_{n})$ với $u_{n}=1-\frac{2}{n}$ và $v_{n}=4+\frac{5}{n^2+2}$. Khi đó $\lim (u_{n} + \sqrt{v_{n}})$ bằng:.
|
|
\begin{tasks}(4)
|
|
\task $4$
|
|
\task $2$
|
|
\task $5$
|
|
\task $3$
|
|
\end{tasks}
|
|
\newpage
|
|
\textbf{9. }[CVA 24 - 25] Nếu mặt phẳng $(R)$ cắt hai mặt phẳng song song $(P)$ và $(Q)$ lần lượt theo hai giao tuyến $a$ $b$ thì vị trí tương đối giữa hai đường thẳng $a$ và $b$ là:.
|
|
\begin{tasks}(4)
|
|
\task Trùng nhau.
|
|
\task Song song.
|
|
\task Cắt nhau.
|
|
\task Chéo nhau.
|
|
\end{tasks}
|
|
\textbf{10. }[PĐP 24 - 25] Trong không gian, cho hai đường thẳng $a$, $b$ và mặt phẳng $(P)$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
|
\begin{tasks}(2)
|
|
\task Nếu $\begin{cases}
|
|
a // b \\
|
|
b \subset (P) \\
|
|
a \not\subset (P)
|
|
\end{cases}\text{ thì } a // (P)$
|
|
\task Nếu $
|
|
\begin{cases}
|
|
a // (P) \\
|
|
b // (P)
|
|
\end{cases}\text{ thì } a // b$
|
|
\task Nếu $\begin{cases}
|
|
a // (P) \\
|
|
b \subset (P)
|
|
\end{cases}\text{ thì }a//b$
|
|
\task Nếu $
|
|
\begin{cases}
|
|
a // b \\
|
|
a \subset (P)
|
|
\end{cases}\text{ thì } a // (P)
|
|
$
|
|
\end{tasks}
|
|
\textbf{11. }[PĐP 24 - 25] Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$. Gọi $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$. Lấy các điểm $E, F$ lần lượt thuộc đoạn thẳng $SB, SD$ (hai điểm $E,F$ không trùng với hai đầu mút đoạn thẳng tương ứng). Gọi $G$ là giao điểm của đường thẳng $EF$ với mặt phẳng $(SAC)$, gọi $H$ là giao điểm của đường thẳng $SC$ với mặt phẳng $(AEF)$ (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?
|
|
\begin{minipage}[c]{0.47\textwidth}
|
|
\begin{center}
|
|
\begin{tasks}(1)
|
|
\task $B,D,E,F$ không đồng phẳng.
|
|
\task $C,G,H,O$ không đồng phẳng.
|
|
\task $A,E,F,D$ không đồng phẳng.
|
|
\task $A,D,E,O$ không đồng phẳng.
|
|
\end{tasks}
|
|
\end{center}
|
|
\end{minipage}
|
|
\hfill
|
|
\begin{minipage}[c]{0.47\textwidth}
|
|
\begin{center}\begin{tikzpicture}
|
|
\tkzDefPoints{1/0/A, 5/0/D, 4/-2.5/C, 2/-2/B, 3/3/S}
|
|
\tkzDrawPoints(A,B,C,D,S)
|
|
\tkzLabelPoints(B,C)
|
|
\tkzLabelPoints[above](S)
|
|
\tkzLabelPoints[left](A)
|
|
\tkzLabelPoints[right](D)
|
|
\tkzDrawSegments(A,B B,C C,D D,A S,A S,B S,D S,C)
|
|
\tkzDrawSegments[dashed](A,C B,D)
|
|
|
|
\tkzDefPointWith[linear,K=.3](S,B) \tkzGetPoint{E}
|
|
\tkzDefPointWith[linear,K=.6](S,D) \tkzGetPoint{F}
|
|
\tkzInterLL(A,C)(D,B) \tkzGetPoint{O}
|
|
\tkzDrawPoints(O,E,F)
|
|
\tkzLabelPoints(O,E,F)
|
|
\end{tikzpicture}
|
|
\end{center}
|
|
|
|
\end{minipage}
|
|
\textbf{12. }[PĐP 24 - 25] Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ với $O_{1},O_{2}$ lần lượt là tâm các hình bình hành $ABB'A',BCC'B'$ (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai?\\
|
|
\begin{minipage}[c]{0.47\textwidth}
|
|
\begin{tasks}(1)
|
|
\task $O_{1}O_{2}//(AB'C)$.
|
|
\task $O_{1}O_{2}//(A'B'C')$.
|
|
\task $O_{1}O_{2}//(ACC'A')$.
|
|
\task $O_{1}O_{2}//(ABC)$.
|
|
\end{tasks}
|
|
\end{minipage}
|
|
\hfill
|
|
\begin{minipage}[c]{0.47\textwidth}
|
|
\begin{center}
|
|
\begin{tikzpicture}
|
|
\tkzDefPoints{0/0/A, 3/0/C, 1/-1/B, 0.3/2.4/A'}
|
|
\tkzDefPointWith[colinear= at B](A,A') \tkzGetPoint{B'}
|
|
\tkzDefPointWith[colinear= at C](A,A') \tkzGetPoint{C'}
|
|
\tkzInterLL(A',B)(A,B') \tkzGetPoint{O1}
|
|
\tkzInterLL(B',C)(B,C') \tkzGetPoint{O2}
|
|
\tkzLabelPoints(A,B,C,A',B',C')
|
|
\tkzLabelPoint(O1){$O_{1}$}
|
|
\tkzLabelPoint(O2){$O_{2}$}
|
|
\tkzDrawPoints(A,B,C,A',B',C',O1,O2)
|
|
\tkzDrawSegments(A,B B,C A,A' A',B' B',C' C',A' B,B' C,C')
|
|
\tkzDrawSegments[dashed](A,C)
|
|
\end{tikzpicture}
|
|
\end{center}
|
|
\end{minipage}
|
|
|